ĐIỂM CHUẨN NGOẠI THƯƠNG 2020

Trường Đại học Ngoại Thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển, các bạn hãy xem thông tin chi tiết tại bảng điểm chuẩn dưới đây.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn ngoại thương 2020


Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Tuyển Sinh Ngành Thú Y Cao Đẳng Thú Y Hà Nội

Điểm Sàn Đại Học 2021... Cập Nhật Liên Tục...


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2021

Đang cập nhật....

Xem thêm: 5 Trận Thắng Knock - Tin Quyền Anh Hạng Nặng Mới Nhất

*

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

*

Điểm Chuẩn Phương Thức 1:

Tên chương trìnhPhương thức 1
Thi KHKT QGThi HSQG
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại24,5225,8
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế25,3824,76
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản26,625,92
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệpquốc tế28,2230,06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế25,7825,14
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh
Chương trình CLC Quản trị khách sạn26,06
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế26,528,08
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế26,728,14
Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA26,9227
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán24,34
Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế26,6826,18
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại26,24
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại25,06
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại25,9
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại27,62
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại
Chương trình CLC tiếng Trung thương mại
Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại

Tên chương trìnhPhương thức 1
Đạt Giải Tỉnh, TPTrường chuyên
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại30,627,54
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế30,0227,54
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản30,0628,34
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệpquốc tế30,6828,8
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế29,9427,54
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh
Chương trình CLC Quản trị khách sạn29,827,25
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế29,8627,36
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế29,827,36
Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA29,9828,6
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán30,1827,36
Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế29,627,36
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại29,6426,9
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại29,126,9
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại29,7
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại29,7426,9
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại
Chương trình CLC tiếng Trung thương mại
Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại

Tên chương trìnhPhương thức 2
Hệ chuyênHệ không chuyên
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại28,2527,88
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại27,0627,06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế27,0627,06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế27,1427,14
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản27,0627,06
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệpquốc tế27,3427,34
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế27,127,1
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh26,426,4
Chương trình CLC Quản trị khách sạn26,6526,65
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng2726,72
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng26,426,4
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA26,9226,92
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán
Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế26,5426,7
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại24,3424,28
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại24,3424,28
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại24,3424,28
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại24,3424,28
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại24,34
Chương trình CLC tiếng Trung thương mại24,34
Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại24,34

Điểm chuẩn Đại học ngoài thương cơ sở Quảng Ninh 2020:

Tên chương trìnhĐạt giải tỉnh/ thành phố
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế26,68
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán26,68

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2019

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển của nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế và Luật (NTH01),

Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh quốc tế (NTH02) và Nhóm ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh của Cơ sở II-TP. Hồ Chí Minh (NTS01) có điểm trúng tuyển tổ hợp A00 cao nhất tương ứng là 24,1; 24,1 và 24,25.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương như sau:

Cơ sở 1: Hà Nội

Tổ Hợp Môn: A00,D01,D03.

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
CƠ SỞ 1: HÀ NỘI---
Kinh tế: Kinh tế quốc tế và LuậtA0024.1Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanhA0024.1Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Tài chính - Ngân hàng và Kế toánA0023.65Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Ngôn ngữ AnhD01, D0323.73Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ PhápD01, D0322.65Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ TrungD01, D0323.69Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ NhậtD01, D0323.7Điểm quy đổi về thang điểm 30

Cơ sở 2: TP HCM

Tổ Hợp Môn : A00

Tên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
CƠ SỞ 2 - TP.HCM---
Kinh tế và Quản trị Kinh doanh24.25Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Tài chính ngân hàng va Kế toán23.5Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

.Thí sinh có thể tiếp tục đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao và chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế giảng dạy bằng tiếng Anh khi đáp ứng được các điều kiện về tiếng Anh đầu vào theo thông báo xét tuyển chương trình tiên tiến và chất lượng cao của nhà trường.